TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

eleggere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/eˈlɛd.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

eleggere nghĩa là bầu, tuyển cử, chọn.

Nghĩa của eleggere

Động từ

  1. Bầu, tuyển cử, bầu cử.
  2. Chọn.

Chia động từ eleggere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: elettoDanh động từ: eleggendo

Hiện tại presente

  • io eleggo
  • tu eleggi
  • lui/lei elegge
  • noi eleggiamo
  • voi eleggete
  • loro eleggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho eletto
  • tu hai eletto
  • lui/lei ha eletto
  • noi abbiamo eletto
  • voi avete eletto
  • loro hanno eletto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io eleggevo
  • tu eleggevi
  • lui/lei eleggeva
  • noi eleggevamo
  • voi eleggevate
  • loro eleggevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io elessi
  • tu eleggesti
  • lui/lei elesse
  • noi eleggemmo
  • voi eleggeste
  • loro elessero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io eleggerò
  • tu eleggerai
  • lui/lei eleggerà
  • noi eleggeremo
  • voi eleggerete
  • loro eleggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io eleggerei
  • tu eleggeresti
  • lui/lei eleggerebbe
  • noi eleggeremmo
  • voi eleggereste
  • loro eleggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io elegga
  • che tu elegga
  • che lui/lei elegga
  • che noi eleggiamo
  • che voi eleggiate
  • che loro eleggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io eleggessi
  • che tu eleggessi
  • che lui/lei eleggesse
  • che noi eleggessimo
  • che voi eleggeste
  • che loro eleggessero

Mệnh lệnh imperativo

  • eleggi! (tu)
  • elegga! (lei)
  • eleggiamo! (noi)
  • eleggete! (voi)
  • eleggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eleggere

Đồng nghĩa

Họ từ của eleggere

Câu ví dụ với eleggere

  • Abbiamo eletto Jack presidente. Chúng tôi đã bầu Jack làm chủ tịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5509598

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to elect, nominate, appoint; to fix

Câu hỏi thường gặp

eleggere nghĩa là gì?

eleggere (động từ) nghĩa là bầu, tuyển cử, chọn.

Chia động từ eleggere ở thì hiện tại thế nào?

io eleggo, tu eleggi, lui/lei elegge, noi eleggiamo, voi eleggete, loro eleggono. Phân từ quá khứ: eletto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.