votare
votare nghĩa là phát nguyện, bỏ phiếu, đầu phiếu.
Cũng là một dạng biến đổi của vuotare — Tẩy trống, tẩy sạch.
Nghĩa của votare
Động từ
- Phát nguyện.
- Bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu, đi bầu.
Chia động từ votare
Hiện tại presente
- io voto
- tu voti
- lui/lei vota
- noi votiamo
- voi votate
- loro votano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho votato
- tu hai votato
- lui/lei ha votato
- noi abbiamo votato
- voi avete votato
- loro hanno votato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io votavo
- tu votavi
- lui/lei votava
- noi votavamo
- voi votavate
- loro votavano
Quá khứ xa passato remoto
- io votai
- tu votasti
- lui/lei votò
- noi votammo
- voi votaste
- loro votarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io voterò
- tu voterai
- lui/lei voterà
- noi voteremo
- voi voterete
- loro voteranno
Điều kiện condizionale presente
- io voterei
- tu voteresti
- lui/lei voterebbe
- noi voteremmo
- voi votereste
- loro voterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io voti
- che tu voti
- che lui/lei voti
- che noi votiamo
- che voi votiate
- che loro votino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io votassi
- che tu votassi
- che lui/lei votasse
- che noi votassimo
- che voi votaste
- che loro votassero
Mệnh lệnh imperativo
- vota! (tu)
- voti! (lei)
- votiamo! (noi)
- votate! (voi)
- votino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của votare
Câu ví dụ với votare
- Non ho mai avuto buoni voti in matematica. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to vote [with per ‘for’; or with a favore di ‘in favor of’; or with contro ‘against’]; to put (a law, a proposal, etc.) to a vote; to approve (a law, a proposal, a candidate, etc.) by vote, to vote in; to vow; to consecrate by a vow; to devote, to dedicate
Câu hỏi thường gặp
votare nghĩa là gì?
votare (động từ) nghĩa là phát nguyện, bỏ phiếu, đầu phiếu.
Chia động từ votare ở thì hiện tại thế nào?
io voto, tu voti, lui/lei vota, noi votiamo, voi votate, loro votano. Phân từ quá khứ: votato.