TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

votare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/voˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

votare nghĩa là phát nguyện, bỏ phiếu, đầu phiếu.

Cũng là một dạng biến đổi của vuotare — Tẩy trống, tẩy sạch.

Nghĩa của votare

Động từ

  1. Phát nguyện.
  2. Bỏ phiếu, đầu phiếu, biểu quyết, bầu phiếu, đi bầu.

Chia động từ votare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: votatoDanh động từ: votando

Hiện tại presente

  • io voto
  • tu voti
  • lui/lei vota
  • noi votiamo
  • voi votate
  • loro votano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho votato
  • tu hai votato
  • lui/lei ha votato
  • noi abbiamo votato
  • voi avete votato
  • loro hanno votato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io votavo
  • tu votavi
  • lui/lei votava
  • noi votavamo
  • voi votavate
  • loro votavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io votai
  • tu votasti
  • lui/lei votò
  • noi votammo
  • voi votaste
  • loro votarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io voterò
  • tu voterai
  • lui/lei voterà
  • noi voteremo
  • voi voterete
  • loro voteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io voterei
  • tu voteresti
  • lui/lei voterebbe
  • noi voteremmo
  • voi votereste
  • loro voterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io voti
  • che tu voti
  • che lui/lei voti
  • che noi votiamo
  • che voi votiate
  • che loro votino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io votassi
  • che tu votassi
  • che lui/lei votasse
  • che noi votassimo
  • che voi votaste
  • che loro votassero

Mệnh lệnh imperativo

  • vota! (tu)
  • voti! (lei)
  • votiamo! (noi)
  • votate! (voi)
  • votino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của votare

Câu ví dụ với votare

  • Non ho mai avuto buoni voti in matematica. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958228

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vote [with per ‘for’; or with a favore di ‘in favor of’; or with contro ‘against’]; to put (a law, a proposal, etc.) to a vote; to approve (a law, a proposal, a candidate, etc.) by vote, to vote in; to vow; to consecrate by a vow; to devote, to dedicate

Câu hỏi thường gặp

votare nghĩa là gì?

votare (động từ) nghĩa là phát nguyện, bỏ phiếu, đầu phiếu.

Chia động từ votare ở thì hiện tại thế nào?

io voto, tu voti, lui/lei vota, noi votiamo, voi votate, loro votano. Phân từ quá khứ: votato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.