elettore
danh từ giống đực
/e.letˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elettore · số nhiều: gli elettori
elettore nghĩa là cử tri.
Nghĩa của elettore
Danh từ · giống đực
- Cử tri.
Dạng từ của elettore
| Giống cái | elettrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voter, elector
Câu hỏi thường gặp
elettore nghĩa là gì?
elettore (danh từ) nghĩa là cử tri.
elettore là giống đực hay giống cái?
elettore là danh từ giống đực: l'elettore, số nhiều gli elettori.