TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elettorato

danh từ giống đực
/e.let.toˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elettorato · số nhiều: gli elettorati

elettorato nghĩa là cử tri.

Nghĩa của elettorato

Danh từ · giống đực

  1. Cử tri.

Họ từ của elettorato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electorate; voters, electors

Câu hỏi thường gặp

elettorato nghĩa là gì?

elettorato (danh từ) nghĩa là cử tri.

elettorato là giống đực hay giống cái?

elettorato là danh từ giống đực: l'elettorato, số nhiều gli elettorati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.