TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elezione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.letˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elezione · số nhiều: le elezioni

elezione nghĩa là sự bầu cử, tuyển cử.

Nghĩa của elezione

Danh từ · giống cái

  1. Sự bầu cử, tuyển cử.

Họ từ của elezione

Câu ví dụ với elezione

  • Il Presidente Roosevelt vinse le elezioni del 1940. Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2732699
  • Tom non ha vinto le elezioni del 2013. Tom đã không giành chiến thắng trong cuộc bầu cử năm 2013. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7984445
  • Il Presidente Roosevelt ha vinto le elezioni del 1940. Tổng thống Roosevelt thắng cử năm 1940. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2732698
  • Tom non vinse le elezioni del 2013. Tom đã không giành chiến thắng trong cuộc bầu cử năm 2013. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7984446

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ election; choice

Câu hỏi thường gặp

elezione nghĩa là gì?

elezione (danh từ) nghĩa là sự bầu cử, tuyển cử.

elezione là giống đực hay giống cái?

elezione là danh từ giống cái: l'elezione, số nhiều le elezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.