elicottero
/e.liˈkɔt.te.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elicottero · số nhiều: gli elicotteri
elicottero nghĩa là máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng.
Nghĩa của elicottero
Danh từ · giống đực
- Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, trực thăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helicopter
Câu hỏi thường gặp
elicottero nghĩa là gì?
elicottero (danh từ) nghĩa là máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng.
elicottero là giống đực hay giống cái?
elicottero là danh từ giống đực: l'elicottero, số nhiều gli elicotteri.