TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elicottero

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.liˈkɔt.te.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elicottero · số nhiều: gli elicotteri

elicottero nghĩa là máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng.

Nghĩa của elicottero

Danh từ · giống đực

  1. Máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng, trực thăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helicopter

Câu hỏi thường gặp

elicottero nghĩa là gì?

elicottero (danh từ) nghĩa là máy bay lên thẳng, máy bay trực thăng.

elicottero là giống đực hay giống cái?

elicottero là danh từ giống đực: l'elicottero, số nhiều gli elicotteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.