TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ella

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

ella nghĩa là chị ấy, cô ấy.

Nghĩa của ella

Đại từ

  1. Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ she
  • Hậu tố used with female nouns to form diminutives

Câu hỏi thường gặp

ella nghĩa là gì?

ella (đại từ) nghĩa là chị ấy, cô ấy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.