elsa
danh từ giống cái
/ˈel.sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elsa · số nhiều: le else
elsa nghĩa là chuôi, cán.
Nghĩa của elsa
Danh từ · giống cái
- Chuôi, cán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hilt (of a sword); hilt bars (of a sword); crossguard
Câu hỏi thường gặp
elsa nghĩa là gì?
elsa (danh từ) nghĩa là chuôi, cán.
elsa là giống đực hay giống cái?
elsa là danh từ giống cái: l'elsa, số nhiều le else.