TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elsa

danh từ giống cái
/ˈel.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elsa · số nhiều: le else

elsa nghĩa là chuôi, cán.

Nghĩa của elsa

Danh từ · giống cái

  1. Chuôi, cán.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hilt (of a sword); hilt bars (of a sword); crossguard

Câu hỏi thường gặp

elsa nghĩa là gì?

elsa (danh từ) nghĩa là chuôi, cán.

elsa là giống đực hay giống cái?

elsa là danh từ giống cái: l'elsa, số nhiều le else.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.