elettricità
đi với mạo từ: l'elettricità
elettricità nghĩa là điện lực, điện.
Nghĩa của elettricità
Danh từ · giống cái
- Điện lực, điện, điện năng, điện khí.
Câu ví dụ với elettricità
- L'energia nucleare è utilizzata per produrre elettricità. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379327
- Lei cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762803
- Voi cucinate a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762804
- Tu cucini a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762805
- Cucinate a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379325
- Cucini a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379326
- Cucina a gas o a elettricità? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ electricity
Câu hỏi thường gặp
elettricità nghĩa là gì?
elettricità (danh từ) nghĩa là điện lực, điện.
elettricità là giống đực hay giống cái?
elettricità là danh từ giống cái: l'elettricità.