TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elettrico

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/eˈlɛt.tri.ko/ giọng máy của trình duyệt

elettrico nghĩa là điện, điện khí.

Nghĩa của elettrico

Tính từ

  1. Điện, điện khí.

Dạng từ của elettrico

Giống cái số ítelettrica
Giống đực số nhiềuelettrici
Giống cái số nhiềuelettriche

Cụm từ, thành ngữ với elettrico

Câu ví dụ với elettrico

  • Edison ha inventato la lampadina elettrica. Edison phát minh ra bóng đèn điện.Tatoeba #1765016
  • Ho una chitarra elettrica. Tôi có một cây ghita điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1318427

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ electric

Câu hỏi thường gặp

elettrico nghĩa là gì?

elettrico (tính từ) nghĩa là điện, điện khí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.