TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fissare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fisˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

fissare nghĩa là nhìn chằm chằm, ấn định, hẹn.

Nghĩa của fissare

Động từ

  1. Nhìn chằm chằm. (biên soạn)
  2. Ấn định, hẹn (fissare un appuntamento — đặt lịch hẹn) (biên soạn)
  3. Gắn chặt. (biên soạn)

Chia động từ fissare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fissatoDanh động từ: fissando

Hiện tại presente

  • io fisso
  • tu fissi
  • lui/lei fissa
  • noi fissiamo
  • voi fissate
  • loro fissano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fissato
  • tu hai fissato
  • lui/lei ha fissato
  • noi abbiamo fissato
  • voi avete fissato
  • loro hanno fissato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fissavo
  • tu fissavi
  • lui/lei fissava
  • noi fissavamo
  • voi fissavate
  • loro fissavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fissai
  • tu fissasti
  • lui/lei fissò
  • noi fissammo
  • voi fissaste
  • loro fissarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fisserò
  • tu fisserai
  • lui/lei fisserà
  • noi fisseremo
  • voi fisserete
  • loro fisseranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fisserei
  • tu fisseresti
  • lui/lei fisserebbe
  • noi fisseremmo
  • voi fissereste
  • loro fisserebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fissi
  • che tu fissi
  • che lui/lei fissi
  • che noi fissiamo
  • che voi fissiate
  • che loro fissino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fissassi
  • che tu fissassi
  • che lui/lei fissasse
  • che noi fissassimo
  • che voi fissaste
  • che loro fissassero

Mệnh lệnh imperativo

  • fissa! (tu)
  • fissi! (lei)
  • fissiamo! (noi)
  • fissate! (voi)
  • fissino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fissare

Đồng nghĩa

Họ từ của fissare

Câu ví dụ với fissare

  • La fissavo in faccia. Tôi đã nhìn chằm chằm vào mặt cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #935053
  • Tom fissò tutto. Tom sửa hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6471192
  • Fissa questo. Sửa cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610816
  • Fissate questo. Sửa cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610818
  • Fissi questo. Sửa cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fasten, fix, secure; to put in order; to stare at, look fixedly; to obsess; to fix, arrange, set, sort out; to book or reserve; to process a fabric in such a way as to preserve its coloration; to fix (render a photographic impression)

Câu hỏi thường gặp

fissare nghĩa là gì?

fissare (động từ) nghĩa là nhìn chằm chằm, ấn định, hẹn.

Chia động từ fissare ở thì hiện tại thế nào?

io fisso, tu fissi, lui/lei fissa, noi fissiamo, voi fissate, loro fissano. Phân từ quá khứ: fissato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.