fissato
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fisˈsa.to/ giọng máy của trình duyệt
fissato nghĩa là nhất định.
Nghĩa của fissato
Tính từ
- Nhất định.
Dạng từ của fissato
| Giống cái số ít | fissata |
| Giống đực số nhiều | fissati |
| Giống cái số nhiều | fissate |
Câu ví dụ với fissato
- Tom ha fissato tutto. Tom sửa hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6471190
- Fissate questo. Sửa cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610818
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fixed; set, agreed, bent
- Danh từ a person with a fixation or obsession
Câu hỏi thường gặp
fissato nghĩa là gì?
fissato (tính từ) nghĩa là nhất định.