TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiume

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfju.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fiume · số nhiều: i fiumi

fiume nghĩa là sông, giang, hà.

Nghĩa của fiume

Danh từ · giống đực

  1. Sông, giang, hà.

Cụm từ, thành ngữ với fiume

Câu ví dụ với fiume

  • Il fiume scorre tra i due paesi. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897077
  • Riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646608
  • Vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151906
  • Siamo riusciti ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646603
  • Siamo riuscite ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646605
  • Noi riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646609
  • Dov'è la sorgente di questo fiume? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404515
  • Il fiume scorre sotto al ponte. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4891262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ river

Câu hỏi thường gặp

fiume nghĩa là gì?

fiume (danh từ) nghĩa là sông, giang, hà.

fiume là giống đực hay giống cái?

fiume là danh từ giống đực: il fiume, số nhiều i fiumi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.