fiume
đi với mạo từ: il fiume · số nhiều: i fiumi
fiume nghĩa là sông, giang, hà.
Nghĩa của fiume
Danh từ · giống đực
- Sông, giang, hà.
Cụm từ, thành ngữ với fiume
- Fiume Azzurro — Trường giang, dương tử.
- Fiume Giallo — Hoàng hà.
Câu ví dụ với fiume
- Il fiume scorre tra i due paesi. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #897077
- Riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646608
- Vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151906
- Siamo riusciti ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646603
- Siamo riuscite ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646605
- Noi riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646609
- Dov'è la sorgente di questo fiume? Con sông này chảy từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4404515
- Il fiume scorre sotto al ponte. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4891262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ river
Câu hỏi thường gặp
fiume nghĩa là gì?
fiume (danh từ) nghĩa là sông, giang, hà.
fiume là giống đực hay giống cái?
fiume là danh từ giống đực: il fiume, số nhiều i fiumi.