TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

flato

danh từ giống đực
/ˈfla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il flato · số nhiều: i flati

flato nghĩa là đánh rắm, trung tiện, rắm, sự ợ.

Nghĩa của flato

Danh từ · giống đực

  1. Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.
  2. Sự ợ.

Họ từ của flato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flatus; fart; burp; flatulence

Câu hỏi thường gặp

flato nghĩa là gì?

flato (danh từ) nghĩa là đánh rắm, trung tiện, rắm, sự ợ.

flato là giống đực hay giống cái?

flato là danh từ giống đực: il flato, số nhiều i flati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.