vescia
danh từ giống cái
/ˈveʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vescia · số nhiều: le vescie
vescia nghĩa là đánh rắm, trung tiện.
Nghĩa của vescia
Danh từ · giống cái
- Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vescia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puffball; fart, flatulence, particularly a silent one; gossip
Câu hỏi thường gặp
vescia nghĩa là gì?
vescia (danh từ) nghĩa là đánh rắm, trung tiện.
vescia là giống đực hay giống cái?
vescia là danh từ giống cái: la vescia, số nhiều le vescie.