TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vescia

danh từ giống cái
/ˈveʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vescia · số nhiều: le vescie

vescia nghĩa là đánh rắm, trung tiện.

Nghĩa của vescia

Danh từ · giống cái

  1. Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vescia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ puffball; fart, flatulence, particularly a silent one; gossip

Câu hỏi thường gặp

vescia nghĩa là gì?

vescia (danh từ) nghĩa là đánh rắm, trung tiện.

vescia là giống đực hay giống cái?

vescia là danh từ giống cái: la vescia, số nhiều le vescie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.