TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

loffa

danh từ giống cái
/ˈlɔf.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la loffa · số nhiều: le loffe

loffa nghĩa là đánh rắm, trung tiện.

Nghĩa của loffa

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ, Thô tục Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ silent fart

Câu hỏi thường gặp

loffa nghĩa là gì?

loffa (danh từ) nghĩa là đánh rắm, trung tiện.

loffa là giống đực hay giống cái?

loffa là danh từ giống cái: la loffa, số nhiều le loffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.