TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

peto

danh từ giống đực
/ˈpe.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il peto · số nhiều: i peti

peto nghĩa là đánh rắm, trung tiện.

Nghĩa của peto

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fart, toot
  • Hậu tố used to indicate motion or tendency towards; -petal

Câu hỏi thường gặp

peto nghĩa là gì?

peto (danh từ) nghĩa là đánh rắm, trung tiện.

peto là giống đực hay giống cái?

peto là danh từ giống đực: il peto, số nhiều i peti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.