fisico
đi với mạo từ: il fisico · số nhiều: i fisici
fisico nghĩa là nhà vật lí, thể chất.
Nghĩa của fisico
Danh từ · giống đực
- Nhà vật lí.
- Thể chất.
Dạng từ của fisico
| Giống cái | fisica |
| Giống cái số nhiều | fisiche |
Câu ví dụ với fisico
- L'esercizio fisico moderato stimola la circolazione sanguigna. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ physical
- Danh từ physicist (male); physician; physique
Câu hỏi thường gặp
fisico nghĩa là gì?
fisico (danh từ) nghĩa là nhà vật lí, thể chất.
fisico là giống đực hay giống cái?
fisico là danh từ giống đực: il fisico, số nhiều i fisici.