TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fisico

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfi.zi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fisico · số nhiều: i fisici

fisico nghĩa là nhà vật lí, thể chất.

Nghĩa của fisico

Danh từ · giống đực

  1. Nhà vật lí.
  2. Thể chất.

Dạng từ của fisico

Giống cáifisica
Giống cái số nhiềufisiche

Câu ví dụ với fisico

  • L'esercizio fisico moderato stimola la circolazione sanguigna. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12899233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ physical
  • Danh từ physicist (male); physician; physique

Câu hỏi thường gặp

fisico nghĩa là gì?

fisico (danh từ) nghĩa là nhà vật lí, thể chất.

fisico là giống đực hay giống cái?

fisico là danh từ giống đực: il fisico, số nhiều i fisici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.