fisica
đi với mạo từ: la fisica · số nhiều: le fisiche
fisica nghĩa là vật lý, vật lý học, nhà vật lí.
Cũng là một dạng biến đổi của fisico — Nhà vật lí.
Nghĩa của fisica
Danh từ · giống cái
- Vật lý, vật lý học.
- Nhà vật lí.
Cụm từ, thành ngữ với fisica
- educazione fisica — Thể dục, giáo dục thể chất.
- fisica classica — Vật lí cổ điển.
- fisica delle particelle — Vật lý hạt.
- fisica nucleare — Vật lý hạt nhân.
- fisica teorica — Vật lí lí thuyết.
Câu ví dụ với fisica
- Io ho preso una B in fisica. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5813680
- Ho preso una B in fisica. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5813679
- Io presi una B in fisica. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5813683
- L'attività fisica può ridurre il dolore. Tập thể dục có thể làm giảm đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13742464
- Presi una B in fisica. Tôi được điểm B môn vật lí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5813681
- Al mio insegnante di fisica non importa se salto le lezioni. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733923
- Alla mia insegnante di fisica non importa se salto le lezioni. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733925
- Alla mia professoressa di fisica non importa se salto le lezioni. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physics; physicist
Câu hỏi thường gặp
fisica nghĩa là gì?
fisica (danh từ) nghĩa là vật lý, vật lý học, nhà vật lí.
fisica là giống đực hay giống cái?
fisica là danh từ giống cái: la fisica, số nhiều le fisiche.