fischiare
fischiare nghĩa là huýt, huýt sáo, huýt gió.
Nghĩa của fischiare
Động từ
- Huýt, huýt sáo, huýt gió.
Chia động từ fischiare
Hiện tại presente
- io fischio
- tu fischi
- lui/lei fischia
- noi fischiamo
- voi fischiate
- loro fischiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho fischiato
- tu hai fischiato
- lui/lei ha fischiato
- noi abbiamo fischiato
- voi avete fischiato
- loro hanno fischiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io fischiavo
- tu fischiavi
- lui/lei fischiava
- noi fischiavamo
- voi fischiavate
- loro fischiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io fischiai
- tu fischiasti
- lui/lei fischiò
- noi fischiammo
- voi fischiaste
- loro fischiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io fischierò
- tu fischierai
- lui/lei fischierà
- noi fischieremo
- voi fischierete
- loro fischieranno
Điều kiện condizionale presente
- io fischierei
- tu fischieresti
- lui/lei fischierebbe
- noi fischieremmo
- voi fischiereste
- loro fischierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io fischi
- che tu fischi
- che lui/lei fischi
- che noi fischiamo
- che voi fischiate
- che loro fischino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io fischiassi
- che tu fischiassi
- che lui/lei fischiasse
- che noi fischiassimo
- che voi fischiaste
- che loro fischiassero
Mệnh lệnh imperativo
- fischia! (tu)
- fischi! (lei)
- fischiamo! (noi)
- fischiate! (voi)
- fischino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của fischiare
Câu ví dụ với fischiare
- Ho fischiato. Tôi đã huýt sáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6545011
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to whistle; to buzz, to ring (of the ears); to hiss, to boo; to sing (of birds)
Câu hỏi thường gặp
fischiare nghĩa là gì?
fischiare (động từ) nghĩa là huýt, huýt sáo, huýt gió.
Chia động từ fischiare ở thì hiện tại thế nào?
io fischio, tu fischi, lui/lei fischia, noi fischiamo, voi fischiate, loro fischiano. Phân từ quá khứ: fischiato.