fischietto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fischietto · số nhiều: i fischietti
fischietto nghĩa là còi.
Nghĩa của fischietto
Danh từ · giống đực
- Còi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whistle (instrument)
Câu hỏi thường gặp
fischietto nghĩa là gì?
fischietto (danh từ) nghĩa là còi.
fischietto là giống đực hay giống cái?
fischietto là danh từ giống đực: il fischietto, số nhiều i fischietti.