TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fischio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfis.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fischio · số nhiều: i fischi

fischio nghĩa là tiếng còi, huýt, rít, vèo.

Cũng là một dạng biến đổi của fischiare — Huýt, huýt sáo, huýt gió.

Nghĩa của fischio

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng còi, huýt.
  2. Rít, vèo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whistle (sound); a prolonged whistling

Câu hỏi thường gặp

fischio nghĩa là gì?

fischio (danh từ) nghĩa là tiếng còi, huýt, rít, vèo.

fischio là giống đực hay giống cái?

fischio là danh từ giống đực: il fischio, số nhiều i fischi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.