TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

firmare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/firˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

firmare nghĩa là ký tên, kí, kí tên.

Nghĩa của firmare

Động từ

  1. Ký tên.
  2. Kí, kí tên.

Chia động từ firmare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: firmatoDanh động từ: firmando

Hiện tại presente

  • io firmo
  • tu firmi
  • lui/lei firma
  • noi firmiamo
  • voi firmate
  • loro firmano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho firmato
  • tu hai firmato
  • lui/lei ha firmato
  • noi abbiamo firmato
  • voi avete firmato
  • loro hanno firmato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io firmavo
  • tu firmavi
  • lui/lei firmava
  • noi firmavamo
  • voi firmavate
  • loro firmavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io firmai
  • tu firmasti
  • lui/lei firmò
  • noi firmammo
  • voi firmaste
  • loro firmarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io firmerò
  • tu firmerai
  • lui/lei firmerà
  • noi firmeremo
  • voi firmerete
  • loro firmeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io firmerei
  • tu firmeresti
  • lui/lei firmerebbe
  • noi firmeremmo
  • voi firmereste
  • loro firmerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io firmi
  • che tu firmi
  • che lui/lei firmi
  • che noi firmiamo
  • che voi firmiate
  • che loro firmino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io firmassi
  • che tu firmassi
  • che lui/lei firmasse
  • che noi firmassimo
  • che voi firmaste
  • che loro firmassero

Mệnh lệnh imperativo

  • firma! (tu)
  • firmi! (lei)
  • firmiamo! (noi)
  • firmate! (voi)
  • firmino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với firmare

  • Loro hanno firmato? Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000250
  • Hanno firmato? Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5000249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sign (a document etc.)

Câu hỏi thường gặp

firmare nghĩa là gì?

firmare (động từ) nghĩa là ký tên, kí, kí tên.

Chia động từ firmare ở thì hiện tại thế nào?

io firmo, tu firmi, lui/lei firma, noi firmiamo, voi firmate, loro firmano. Phân từ quá khứ: firmato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.