TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

firmamento

danh từ giống đực
/fir.maˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il firmamento · số nhiều: i firmamenti

firmamento nghĩa là bầu trời, trời, thời tiết.

Nghĩa của firmamento

Danh từ · giống đực

  1. Bầu trời.
  2. Trời, thời tiết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ firmament

Câu hỏi thường gặp

firmamento nghĩa là gì?

firmamento (danh từ) nghĩa là bầu trời, trời, thời tiết.

firmamento là giống đực hay giống cái?

firmamento là danh từ giống đực: il firmamento, số nhiều i firmamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.