fisica nucleare
danh từ giống cái
/ˈfi.zi.ka nu.kleˈa.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fisica nucleare
fisica nucleare nghĩa là vật lý hạt nhân.
Nghĩa của fisica nucleare
Danh từ · giống cái
- Vật lý hạt nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nuclear physics
Câu hỏi thường gặp
fisica nucleare nghĩa là gì?
fisica nucleare (danh từ) nghĩa là vật lý hạt nhân.
fisica nucleare là giống đực hay giống cái?
fisica nucleare là danh từ giống cái: la fisica nucleare.