TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fisica nucleare

danh từ giống cái
/ˈfi.zi.ka nu.kleˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fisica nucleare

fisica nucleare nghĩa là vật lý hạt nhân.

Nghĩa của fisica nucleare

Danh từ · giống cái

  1. Vật lý hạt nhân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nuclear physics

Câu hỏi thường gặp

fisica nucleare nghĩa là gì?

fisica nucleare (danh từ) nghĩa là vật lý hạt nhân.

fisica nucleare là giống đực hay giống cái?

fisica nucleare là danh từ giống cái: la fisica nucleare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.