fisso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfis.so/ giọng máy của trình duyệt
fisso nghĩa là chằm chằm.
Nghĩa của fisso
Phó từ
- Chằm chằm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fisso
Đồng nghĩa
Họ từ của fisso
Cụm từ, thành ngữ với fisso
- calcolatore fisso — Máy tính để bàn.
- computatore fisso — Máy tính để bàn.
- computer fisso — Máy tính để bàn.
- computiere fisso — Máy tính để bàn.
- disco fisso — Ổ đĩa cứng.
- elaboratore fisso — Máy tính để bàn.
- ordinatore fisso — Máy tính để bàn.
Câu ví dụ với fisso
- Fissa questo. Sửa cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610816
- Fissi questo. Sửa cái này đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5610819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fixed; regular, stable, steady
- Phó từ fixedly, intently
- Danh từ fixed salary, fixed pay, fixed allowance; home phone
Câu hỏi thường gặp
fisso nghĩa là gì?
fisso (phó từ) nghĩa là chằm chằm.