TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elencare

/e.lenˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

elencare nghĩa là liệt kê.

Nghĩa của elencare

Động từ

  1. Liệt kê.

Chia động từ elencare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: elencatoDanh động từ: elencando

Hiện tại presente

  • io elenco
  • tu elenchi
  • lui/lei elenca
  • noi elenchiamo
  • voi elencate
  • loro elencano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho elencato
  • tu hai elencato
  • lui/lei ha elencato
  • noi abbiamo elencato
  • voi avete elencato
  • loro hanno elencato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io elencavo
  • tu elencavi
  • lui/lei elencava
  • noi elencavamo
  • voi elencavate
  • loro elencavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io elencai
  • tu elencasti
  • lui/lei elencò
  • noi elencammo
  • voi elencaste
  • loro elencarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io elencherò
  • tu elencherai
  • lui/lei elencherà
  • noi elencheremo
  • voi elencherete
  • loro elencheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io elencherei
  • tu elencheresti
  • lui/lei elencherebbe
  • noi elencheremmo
  • voi elenchereste
  • loro elencherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io elenchi
  • che tu elenchi
  • che lui/lei elenchi
  • che noi elenchiamo
  • che voi elenchiate
  • che loro elenchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io elencassi
  • che tu elencassi
  • che lui/lei elencasse
  • che noi elencassimo
  • che voi elencaste
  • che loro elencassero

Mệnh lệnh imperativo

  • elenca! (tu)
  • elenchi! (lei)
  • elenchiamo! (noi)
  • elencate! (voi)
  • elenchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với elencare

  • Questo elenco include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to list; to enumerate

Câu hỏi thường gặp

elencare nghĩa là gì?

elencare (động từ) nghĩa là liệt kê.

Chia động từ elencare ở thì hiện tại thế nào?

io elenco, tu elenchi, lui/lei elenca, noi elenchiamo, voi elencate, loro elencano. Phân từ quá khứ: elencato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.