terra rara
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la terra rara · số nhiều: le terre rare
terra rara nghĩa là đất hiếm.
Nghĩa của terra rara
Danh từ · giống cái
- Đất hiếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rare earth element
Câu hỏi thường gặp
terra rara nghĩa là gì?
terra rara (danh từ) nghĩa là đất hiếm.
terra rara là giống đực hay giống cái?
terra rara là danh từ giống cái: la terra rara, số nhiều le terre rare.