indizio
/inˈdit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'indizio · số nhiều: gli indizi
indizio nghĩa là manh mối, dấu, tín hiệu.
Nghĩa của indizio
Danh từ · giống đực
- Manh mối.
- Dấu, tín hiệu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indizio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evidence; clue, inkling; symptom, sign, indication
Câu hỏi thường gặp
indizio nghĩa là gì?
indizio (danh từ) nghĩa là manh mối, dấu, tín hiệu.
indizio là giống đực hay giống cái?
indizio là danh từ giống đực: l'indizio, số nhiều gli indizi.