TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indizio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈdit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indizio · số nhiều: gli indizi

indizio nghĩa là manh mối, dấu, tín hiệu.

Nghĩa của indizio

Danh từ · giống đực

  1. Manh mối.
  2. Dấu, tín hiệu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indizio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evidence; clue, inkling; symptom, sign, indication

Câu hỏi thường gặp

indizio nghĩa là gì?

indizio (danh từ) nghĩa là manh mối, dấu, tín hiệu.

indizio là giống đực hay giống cái?

indizio là danh từ giống đực: l'indizio, số nhiều gli indizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.