TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sintomo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsin.to.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sintomo · số nhiều: i sintomi

sintomo nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.

Nghĩa của sintomo

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Triệu chứng, chứng trạng.

Câu ví dụ với sintomo

  • I sintomi di astinenza sono più gravi del previsto. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ symptom, sign

Câu hỏi thường gặp

sintomo nghĩa là gì?

sintomo (danh từ) nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.

sintomo là giống đực hay giống cái?

sintomo là danh từ giống đực: il sintomo, số nhiều i sintomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.