sintomo
đi với mạo từ: il sintomo · số nhiều: i sintomi
sintomo nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.
Nghĩa của sintomo
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Triệu chứng, chứng trạng.
Câu ví dụ với sintomo
- I sintomi di astinenza sono più gravi del previsto. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1548233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ symptom, sign
Câu hỏi thường gặp
sintomo nghĩa là gì?
sintomo (danh từ) nghĩa là triệu chứng, chứng trạng.
sintomo là giống đực hay giống cái?
sintomo là danh từ giống đực: il sintomo, số nhiều i sintomi.