TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sirena

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/siˈrɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sirena · số nhiều: le sirene

sirena nghĩa là tiên chim, còi máy, còi điện.

Nghĩa của sirena

Danh từ · giống cái

  1. Tiên chim.
  2. Còi máy, còi điện.
  3. Nhân ngư, người cá, mỹ nhân ngư, tiên cá, nàng tiên cá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ siren (all senses), hooter (factory); mermaid

Câu hỏi thường gặp

sirena nghĩa là gì?

sirena (danh từ) nghĩa là tiên chim, còi máy, còi điện.

sirena là giống đực hay giống cái?

sirena là danh từ giống cái: la sirena, số nhiều le sirene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.