TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

siringa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/siˈrin.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la siringa · số nhiều: le siringhe

siringa nghĩa là ống chích, bơm tiêm, ống tiêm.

Nghĩa của siringa

Danh từ · giống cái

  1. Ống chích, bơm tiêm, ống tiêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syringe; piping bag, forcing bag; syrinx, panpipe

Câu hỏi thường gặp

siringa nghĩa là gì?

siringa (danh từ) nghĩa là ống chích, bơm tiêm, ống tiêm.

siringa là giống đực hay giống cái?

siringa là danh từ giống cái: la siringa, số nhiều le siringhe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.