sintesi
/ˈsin.te.zi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sintesi
sintesi nghĩa là tổng hợp.
Nghĩa của sintesi
Danh từ · giống cái
- Tổng hợp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sintesi
Đồng nghĩa
Họ từ của sintesi
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a synthesis, a summary; synthesis
Câu hỏi thường gặp
sintesi nghĩa là gì?
sintesi (danh từ) nghĩa là tổng hợp.
sintesi là giống đực hay giống cái?
sintesi là danh từ giống cái: la sintesi.