TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

traccia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtrat.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la traccia · số nhiều: le tracce

traccia nghĩa là dấu, vết, rãnh.

Nghĩa của traccia

Danh từ · giống cái

  1. Dấu, vết.
  2. Rãnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traccia

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với traccia

  • Traccia una linea da A a B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071111
  • È scomparso senza lasciare tracce. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sign, track, footstep, trail, mark; vestige, remnant; hint, clue; the sum of the diagonal elements of a square matrix; luminosity–temperature relationship between stars; outline, plan, guideline; plot (course of a story); chase (trench or channel for encasing)

Câu hỏi thường gặp

traccia nghĩa là gì?

traccia (danh từ) nghĩa là dấu, vết, rãnh.

traccia là giống đực hay giống cái?

traccia là danh từ giống cái: la traccia, số nhiều le tracce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.