traccia
đi với mạo từ: la traccia · số nhiều: le tracce
traccia nghĩa là dấu, vết, rãnh.
Nghĩa của traccia
Danh từ · giống cái
- Dấu, vết.
- Rãnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traccia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với traccia
- Traccia una linea da A a B. Vẽ một đường từ A đến B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071111
- È scomparso senza lasciare tracce. anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sign, track, footstep, trail, mark; vestige, remnant; hint, clue; the sum of the diagonal elements of a square matrix; luminosity–temperature relationship between stars; outline, plan, guideline; plot (course of a story); chase (trench or channel for encasing)
Câu hỏi thường gặp
traccia nghĩa là gì?
traccia (danh từ) nghĩa là dấu, vết, rãnh.
traccia là giống đực hay giống cái?
traccia là danh từ giống cái: la traccia, số nhiều le tracce.