TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spia · số nhiều: le spie

spia nghĩa là gián điệp.

Nghĩa của spia

Danh từ · giống cái

  1. Gián điệp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spia

Đồng nghĩa

Họ từ của spia

Câu ví dụ với spia

  • Tutti erano delle spie. Ai cũng là điệp viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945634
  • Tutti erano spie. Ai cũng là điệp viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945635

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spy, bug; spy, informer, infiltrator, telltale, fink, grass; light, gauge, indicator; sign, indication, symptom
  • Tính từ spy

Câu hỏi thường gặp

spia nghĩa là gì?

spia (danh từ) nghĩa là gián điệp.

spia là giống đực hay giống cái?

spia là danh từ giống cái: la spia, số nhiều le spie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.