spia
đi với mạo từ: la spia · số nhiều: le spie
spia nghĩa là gián điệp.
Nghĩa của spia
Danh từ · giống cái
- Gián điệp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spia
Đồng nghĩa
Họ từ của spia
Câu ví dụ với spia
- Tutti erano delle spie. Ai cũng là điệp viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945634
- Tutti erano spie. Ai cũng là điệp viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spy, bug; spy, informer, infiltrator, telltale, fink, grass; light, gauge, indicator; sign, indication, symptom
- Tính từ spy
Câu hỏi thường gặp
spia nghĩa là gì?
spia (danh từ) nghĩa là gián điệp.
spia là giống đực hay giống cái?
spia là danh từ giống cái: la spia, số nhiều le spie.