TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

delatore

danh từ giống đực
/de.laˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il delatore · số nhiều: i delatori

delatore nghĩa là nịnh hót.

Nghĩa của delatore

Danh từ · giống đực

  1. Nịnh hót.

Dạng từ của delatore

Giống cáidelatrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delatore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ informer, spy; sycophant

Câu hỏi thường gặp

delatore nghĩa là gì?

delatore (danh từ) nghĩa là nịnh hót.

delatore là giống đực hay giống cái?

delatore là danh từ giống đực: il delatore, số nhiều i delatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.