TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spiare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/spiˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của spiare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spy on, peep, peek, observe; to gauge, try to judge

Chia động từ spiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: spiatoDanh động từ: spiando

Hiện tại presente

  • io spio
  • tu spii
  • lui/lei spia
  • noi spiamo
  • voi spiate
  • loro spiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho spiato
  • tu hai spiato
  • lui/lei ha spiato
  • noi abbiamo spiato
  • voi avete spiato
  • loro hanno spiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io spiavo
  • tu spiavi
  • lui/lei spiava
  • noi spiavamo
  • voi spiavate
  • loro spiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io spiai
  • tu spiasti
  • lui/lei spio
  • noi spiammo
  • voi spiaste
  • loro spiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io spierò
  • tu spierai
  • lui/lei spierà
  • noi spieremo
  • voi spierete
  • loro spieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io spierei
  • tu spieresti
  • lui/lei spierebbe
  • noi spieremmo
  • voi spiereste
  • loro spierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io spii
  • che tu spii
  • che lui/lei spii
  • che noi spiamo
  • che voi spiate
  • che loro spiino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io spiassi
  • che tu spiassi
  • che lui/lei spiasse
  • che noi spiassimo
  • che voi spiaste
  • che loro spiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • spia! (tu)
  • spii! (lei)
  • spiamo! (noi)
  • spiate! (voi)
  • spiino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spiare

Đồng nghĩa

Họ từ của spiare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ spiare ở thì hiện tại thế nào?

io spio, tu spii, lui/lei spia, noi spiamo, voi spiate, loro spiano. Phân từ quá khứ: spiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.