spiaggia
đi với mạo từ: la spiaggia · số nhiều: le spiagge
spiaggia nghĩa là bãi biển.
Nghĩa của spiaggia
Danh từ · giống cái
- Bãi biển.
Câu ví dụ với spiaggia
- Abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218693
- Abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218695
- In che direzione è la spiaggia? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702837
- Noi abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218694
- Noi abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beach
Câu hỏi thường gặp
spiaggia nghĩa là gì?
spiaggia (danh từ) nghĩa là bãi biển.
spiaggia là giống đực hay giống cái?
spiaggia là danh từ giống cái: la spiaggia, số nhiều le spiagge.