TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spiaggia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈspjad.d͡ʒa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spiaggia · số nhiều: le spiagge

spiaggia nghĩa là bãi biển.

Nghĩa của spiaggia

Danh từ · giống cái

  1. Bãi biển.

Câu ví dụ với spiaggia

  • Abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218693
  • Abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218695
  • In che direzione è la spiaggia? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702837
  • Noi abbiamo trascorso una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218694
  • Noi abbiamo passato una giornata divertente in spiaggia. Chúng tôi đã có một ngày thật vui ở bãi biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7218696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beach

Câu hỏi thường gặp

spiaggia nghĩa là gì?

spiaggia (danh từ) nghĩa là bãi biển.

spiaggia là giống đực hay giống cái?

spiaggia là danh từ giống cái: la spiaggia, số nhiều le spiagge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.