pista
/ˈpis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pista · số nhiều: le piste
pista nghĩa là manh mối, đường băng.
Nghĩa của pista
Danh từ · giống cái
- Manh mối.
- Đường băng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pista
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với pista
- pista di atterraggio — Đường băng.
- pista di decollo — Đường băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ track, trail, scent, clue; track, racetrack, racecourse, course, rink; ski run, ski slope, piste, trail; track (sound stored on a record, cassette, etc.); runway; line (of cocaine)
- Thán từ make way
Câu hỏi thường gặp
pista nghĩa là gì?
pista (danh từ) nghĩa là manh mối, đường băng.
pista là giống đực hay giống cái?
pista là danh từ giống cái: la pista, số nhiều le piste.