TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pista

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pista · số nhiều: le piste

pista nghĩa là manh mối, đường băng.

Nghĩa của pista

Danh từ · giống cái

  1. Manh mối.
  2. Đường băng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pista

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với pista

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ track, trail, scent, clue; track, racetrack, racecourse, course, rink; ski run, ski slope, piste, trail; track (sound stored on a record, cassette, etc.); runway; line (of cocaine)
  • Thán từ make way

Câu hỏi thường gặp

pista nghĩa là gì?

pista (danh từ) nghĩa là manh mối, đường băng.

pista là giống đực hay giống cái?

pista là danh từ giống cái: la pista, số nhiều le piste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.