pistola
đi với mạo từ: la pistola · số nhiều: le pistole
pistola nghĩa là súng ngắn, súng lục.
Nghĩa của pistola
Danh từ · giống cái
- Súng ngắn, súng lục.
Câu ví dụ với pistola
- Tom non ha una pistola. Tôm không có súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5473570
- Mi chiedo perché la polizia non avesse trovato la pistola. Tôi thắc mắc tại sao cảnh sát đã không tìm thấy được khẩu súng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3131947
- Abbassate le vostre pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397665
- Abbassa le tue pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397666
- Abbassi le tue pistole. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4397667
- Le pistole non uccidono le persone. Le persone uccidono le persone. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3074779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pistol, handgun; pistole
Câu hỏi thường gặp
pistola nghĩa là gì?
pistola (danh từ) nghĩa là súng ngắn, súng lục.
pistola là giống đực hay giống cái?
pistola là danh từ giống cái: la pistola, số nhiều le pistole.