TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pittore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pitˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pittore · số nhiều: i pittori

pittore nghĩa là họa sĩ, thợ sơn.

Nghĩa của pittore

Danh từ · giống đực

  1. Họa sĩ.
  2. Thợ sơn.

Dạng từ của pittore

Giống cáipittrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pittore

Đồng nghĩa

Họ từ của pittore

Câu ví dụ với pittore

  • So che Tom è un pittore. Tôi biết Tom là một họa sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7581494
  • Penso che sia un pittore austriaco. Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9730901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ painter (artist); painter

Câu hỏi thường gặp

pittore nghĩa là gì?

pittore (danh từ) nghĩa là họa sĩ, thợ sơn.

pittore là giống đực hay giống cái?

pittore là danh từ giống đực: il pittore, số nhiều i pittori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.