pittore
đi với mạo từ: il pittore · số nhiều: i pittori
pittore nghĩa là họa sĩ, thợ sơn.
Nghĩa của pittore
Danh từ · giống đực
- Họa sĩ.
- Thợ sơn.
Dạng từ của pittore
| Giống cái | pittrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pittore
Đồng nghĩa
Họ từ của pittore
Câu ví dụ với pittore
- So che Tom è un pittore. Tôi biết Tom là một họa sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7581494
- Penso che sia un pittore austriaco. Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9730901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ painter (artist); painter
Câu hỏi thường gặp
pittore nghĩa là gì?
pittore (danh từ) nghĩa là họa sĩ, thợ sơn.
pittore là giống đực hay giống cái?
pittore là danh từ giống đực: il pittore, số nhiều i pittori.