TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scultore

danh từ giống đực
/skulˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scultore · số nhiều: gli scultori

scultore nghĩa là nhà điêu khắc.

Nghĩa của scultore

Danh từ · giống đực

  1. Nhà điêu khắc.

Dạng từ của scultore

Giống cáiscultrice

Họ từ của scultore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sculptor; carver

Câu hỏi thường gặp

scultore nghĩa là gì?

scultore (danh từ) nghĩa là nhà điêu khắc.

scultore là giống đực hay giống cái?

scultore là danh từ giống đực: lo scultore, số nhiều gli scultori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.