scudo
đi với mạo từ: lo scudo · số nhiều: gli scudi
scudo nghĩa là khiên, lá chắn.
Nghĩa của scudo
Danh từ · giống đực
- Khiên, lá chắn.
Câu ví dụ với scudo
- Ha comprato uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685206
- Lui comprò uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685209
- Lui ha comprato uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685207
- Comprò uno scudo e una spada. Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3685208
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shield, specifically; a broad piece of defensive armor, carried on the arm, formerly in general use in war, for the protection of the body; anything that protects or defends; defense; shelter; protection; defender, protector; the escutcheon or field on which are placed the bearings in coats of arms; a large expanse of exposed stable Precambrian rock; a gold or silver coin minted in Italy bearing the image of a shield; scudo; any similar coin of non-Italian mintage; écu, escudo
Câu hỏi thường gặp
scudo nghĩa là gì?
scudo (danh từ) nghĩa là khiên, lá chắn.
scudo là giống đực hay giống cái?
scudo là danh từ giống đực: lo scudo, số nhiều gli scudi.