TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scrivere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈskri.ve.re/ giọng máy của trình duyệt

scrivere nghĩa là viết, ghi.

Nghĩa của scrivere

Động từ

  1. Viết, ghi.

Chia động từ scrivere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scrittoDanh động từ: scrivendo

Hiện tại presente

  • io scrivo
  • tu scrivi
  • lui/lei scrive
  • noi scriviamo
  • voi scrivete
  • loro scrivono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scritto
  • tu hai scritto
  • lui/lei ha scritto
  • noi abbiamo scritto
  • voi avete scritto
  • loro hanno scritto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scrivevo
  • tu scrivevi
  • lui/lei scriveva
  • noi scrivevamo
  • voi scrivevate
  • loro scrivevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scrissi
  • tu scrivesti
  • lui/lei scrisse
  • noi scrivemmo
  • voi scriveste
  • loro scrissero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scriverò
  • tu scriverai
  • lui/lei scriverà
  • noi scriveremo
  • voi scriverete
  • loro scriveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scriverei
  • tu scriveresti
  • lui/lei scriverebbe
  • noi scriveremmo
  • voi scrivereste
  • loro scriverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scriva
  • che tu scriva
  • che lui/lei scriva
  • che noi scriviamo
  • che voi scriviate
  • che loro scrivano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scrivessi
  • che tu scrivessi
  • che lui/lei scrivesse
  • che noi scrivessimo
  • che voi scriveste
  • che loro scrivessero

Mệnh lệnh imperativo

  • scrivi! (tu)
  • scriva! (lei)
  • scriviamo! (noi)
  • scrivete! (voi)
  • scrivano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrivere

Đồng nghĩa

Họ từ của scrivere

Câu ví dụ với scrivere

  • Non ho un foglio per scrivere. Không có giấy để viết.Tatoeba #1752362
  • Per favore, non scrivere su questo libro della biblioteca. Vui lòng không viết vào sách của thư viện.Tatoeba #989808
  • Non so chi ha scritto questa lettera. Tôi không biết ai viết bức thư này.Tatoeba #1748500
  • Devo scrivere una lettera. Hai della carta? Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399853
  • Tom sta imparando a scrivere programmi in JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700903
  • Ho acconsentito a scrivere quella lettera. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326345
  • Tom ha continuato a scrivere. Tom tiếp tục viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2609790
  • Tom sta imparando a scrivere dei programmi in JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3489028

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to write; to spell (to write the letters that form (a word)); to write down; to write about; to remember indelibly; to record; to ascribe, to attribute; to draft

Câu hỏi thường gặp

scrivere nghĩa là gì?

scrivere (động từ) nghĩa là viết, ghi.

Chia động từ scrivere ở thì hiện tại thế nào?

io scrivo, tu scrivi, lui/lei scrive, noi scriviamo, voi scrivete, loro scrivono. Phân từ quá khứ: scritto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.