TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scrivano

danh từ giống đực
/skriˈva.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scrivano · số nhiều: gli scrivani

scrivano nghĩa là thư lại.

Cũng là một dạng biến đổi của scrivere — Viết, ghi.

Nghĩa của scrivano

Danh từ · giống đực

  1. Thư lại.

Dạng từ của scrivano

Giống cáiscrivana
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scribe; clerk

Câu hỏi thường gặp

scrivano nghĩa là gì?

scrivano (danh từ) nghĩa là thư lại.

scrivano là giống đực hay giống cái?

scrivano là danh từ giống đực: lo scrivano, số nhiều gli scrivani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.