scrivania
đi với mạo từ: la scrivania · số nhiều: le scrivanie
scrivania nghĩa là bàn.
Nghĩa của scrivania
Danh từ · giống cái
- Bàn.
Họ từ của scrivania
Câu ví dụ với scrivania
- C'è un gatto sotto la scrivania. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374224
- Questa scrivania mi è costata 20.000 yen. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557831
- Che scrivania pesante che è questa! Cái bàn này nặng thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8432939
- C'è una biro sulla scrivania? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391579
- C'è una penna sulla scrivania? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391580
- Questa è una scrivania. Đây là một cái bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #988102
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desk; synonym of desktop (interface)
Câu hỏi thường gặp
scrivania nghĩa là gì?
scrivania (danh từ) nghĩa là bàn.
scrivania là giống đực hay giống cái?
scrivania là danh từ giống cái: la scrivania, số nhiều le scrivanie.