TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scrivania

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skri.vaˈni.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scrivania · số nhiều: le scrivanie

scrivania nghĩa là bàn.

Nghĩa của scrivania

Danh từ · giống cái

  1. Bàn.

Họ từ của scrivania

Câu ví dụ với scrivania

  • C'è un gatto sotto la scrivania. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374224
  • Questa scrivania mi è costata 20.000 yen. Tôi mua cái bàn này với giá 20000 yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3557831
  • Che scrivania pesante che è questa! Cái bàn này nặng thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8432939
  • C'è una biro sulla scrivania? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391579
  • C'è una penna sulla scrivania? Có một chiếc bút trên bàn phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1391580
  • Questa è una scrivania. Đây là một cái bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #988102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desk; synonym of desktop (interface)

Câu hỏi thường gặp

scrivania nghĩa là gì?

scrivania (danh từ) nghĩa là bàn.

scrivania là giống đực hay giống cái?

scrivania là danh từ giống cái: la scrivania, số nhiều le scrivanie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.