TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

registrare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.d͡ʒisˈtra.re/ giọng máy của trình duyệt

registrare nghĩa là đăng ký, đăng kí.

Nghĩa của registrare

Động từ

  1. Đăng ký, đăng kí, ghi tên, ghi danh.

Chia động từ registrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: registratoDanh động từ: registrando

Hiện tại presente

  • io registro
  • tu registri
  • lui/lei registra
  • noi registriamo
  • voi registrate
  • loro registrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho registrato
  • tu hai registrato
  • lui/lei ha registrato
  • noi abbiamo registrato
  • voi avete registrato
  • loro hanno registrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io registravo
  • tu registravi
  • lui/lei registrava
  • noi registravamo
  • voi registravate
  • loro registravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io registrai
  • tu registrasti
  • lui/lei registrò
  • noi registrammo
  • voi registraste
  • loro registrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io registrerò
  • tu registrerai
  • lui/lei registrerà
  • noi registreremo
  • voi registrerete
  • loro registreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io registrerei
  • tu registreresti
  • lui/lei registrerebbe
  • noi registreremmo
  • voi registrereste
  • loro registrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io registri
  • che tu registri
  • che lui/lei registri
  • che noi registriamo
  • che voi registriate
  • che loro registrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io registrassi
  • che tu registrassi
  • che lui/lei registrasse
  • che noi registrassimo
  • che voi registraste
  • che loro registrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • registra! (tu)
  • registri! (lei)
  • registriamo! (noi)
  • registrate! (voi)
  • registrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với registrare

Đồng nghĩa

Họ từ của registrare

Câu ví dụ với registrare

  • Noi dove ci dovremmo registrare? Chúng tôi nên đăng ký ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4507459
  • Dove ci dovremmo registrare? Chúng tôi nên đăng ký ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4507458
  • Si registri. Đăng ký. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13936084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to register, record, note; to record, tape, video; to adjust, set; to check in

Câu hỏi thường gặp

registrare nghĩa là gì?

registrare (động từ) nghĩa là đăng ký, đăng kí.

Chia động từ registrare ở thì hiện tại thế nào?

io registro, tu registri, lui/lei registra, noi registriamo, voi registrate, loro registrano. Phân từ quá khứ: registrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.