TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

registratore

danh từ giống đực
/re.d͡ʒis.traˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il registratore · số nhiều: i registratori

registratore nghĩa là máy ghi âm, máy ghi hình.

Nghĩa của registratore

Danh từ · giống đực

  1. Máy ghi âm, máy ghi hình, máy quay.

Cụm từ, thành ngữ với registratore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recorder (any of several machines that record things)

Câu hỏi thường gặp

registratore nghĩa là gì?

registratore (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi hình.

registratore là giống đực hay giống cái?

registratore là danh từ giống đực: il registratore, số nhiều i registratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.