TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

registratore di volo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il registratore di volo · số nhiều: i registratori di volo

registratore di volo nghĩa là hộp đen.

Nghĩa của registratore di volo

Danh từ · giống đực

  1. Hộp đen.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với registratore di volo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cockpit voice recorder and flight data recorder; black box; flight recorder

Câu hỏi thường gặp

registratore di volo nghĩa là gì?

registratore di volo (danh từ) nghĩa là hộp đen.

registratore di volo là giống đực hay giống cái?

registratore di volo là danh từ giống đực: il registratore di volo, số nhiều i registratori di volo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.