TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

registrazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/re.d͡ʒis.tratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la registrazione · số nhiều: le registrazioni

registrazione nghĩa là đăng ký, sự đăng ký, bản ghi, bản thu.

Nghĩa của registrazione

Danh từ · giống cái

  1. Đăng ký, sự đăng ký.
  2. Bản ghi, bản thu, bản thâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ registration; entry; check-in; reporting; recording; adjustment

Câu hỏi thường gặp

registrazione nghĩa là gì?

registrazione (danh từ) nghĩa là đăng ký, sự đăng ký, bản ghi, bản thu.

registrazione là giống đực hay giống cái?

registrazione là danh từ giống cái: la registrazione, số nhiều le registrazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.