registrazione
/re.d͡ʒis.tratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la registrazione · số nhiều: le registrazioni
registrazione nghĩa là đăng ký, sự đăng ký, bản ghi, bản thu.
Nghĩa của registrazione
Danh từ · giống cái
- Đăng ký, sự đăng ký.
- Bản ghi, bản thu, bản thâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ registration; entry; check-in; reporting; recording; adjustment
Câu hỏi thường gặp
registrazione nghĩa là gì?
registrazione (danh từ) nghĩa là đăng ký, sự đăng ký, bản ghi, bản thu.
registrazione là giống đực hay giống cái?
registrazione là danh từ giống cái: la registrazione, số nhiều le registrazioni.